Thời kỳ tiếng Nga là gì?
"thời kỳ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), эпо́ха (danh từ), э́ра.
пери́од Danh từ
períod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời kỳ, thời gian, giai đoạn, chu kỳ, kỳ.
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
- в пери́од чего́-л. trong thời kỳ (thời gian) của cái gì
эпо́ха Danh từ
epóxa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời đai, thời kỳ.
- соста́вить, сде́лать эпо́ху là cả một thời đại
- геол. thế, thời kỳ
э́ра
éra giọng máy của trình duyệt
век Danh từ
vek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời đại, thời kỳ, thời thế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời kỳ tiếng Nga là gì?
"thời kỳ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), эпо́ха (danh từ), э́ра.