TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thời kỳ tiếng Nga là gì?

"thời kỳ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), эпо́ха (danh từ), э́ра.

пери́од Danh từ

períod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kỳ, thời gian, giai đoạn, chu kỳ, kỳ.

  • Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
  • в пери́од чего́-л. trong thời kỳ (thời gian) của cái gì

Xem đầy đủ từ "пери́од": trọng âm, biến cách, cách chia →

эпо́ха Danh từ

epóxa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đai, thời kỳ.

  • соста́вить, сде́лать эпо́ху là cả một thời đại
  • геол. thế, thời kỳ

Xem đầy đủ từ "эпо́ха": trọng âm, biến cách, cách chia →

э́ра

éra giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "э́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

век Danh từ

vek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại, thời kỳ, thời thế.

Xem đầy đủ từ "век": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời kỳ tiếng Nga là gì?

"thời kỳ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ), эпо́ха (danh từ), э́ра.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.