Thức dậy tiếng Nga là gì?
"thức dậy" trong tiếng Nga là просну́ться (động từ), просыпа́ться (động từ), пробужда́ться (động từ).
просну́ться Động từ
prosnútʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
- Когда я проснулась, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
- Когда я проснулся, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
Xem đầy đủ từ "просну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
просыпа́ться Động từ
prosypátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
- Обычно я просыпаюсь в шесть. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
Xem đầy đủ từ "просыпа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
пробужда́ться Động từ
probuždátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc, ngủ dậy.
- весно́й приро́да пробуди́лась xuân về thiên nhiên đã bừng tỉnh dậy (đã hồi sinh lại)
- перен. thức tỉnh, phát sinh, xuất hiện
Xem đầy đủ từ "пробужда́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thức dậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бо́дрствующийTính từ · Thức, thức dậy
- пробужде́ниеDanh từ · Sự đánh thức, thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc; (nghĩa bóng) [sự] thức tỉnh, gây ra, gợi nên, khêu gợi; phát sinh, xuất hiện ((giống trung) пробужда́ть
- просну́вшийсяTính từ · Thức, thức dậy
- разбуди́тьĐộng từ · Thức dậy, dậy lên, dậy
- очну́тьсяĐộng từ · Tỉnh giấc, thức giấc, tỉnh dậy, thức dậy
- буди́тьĐộng từ · Thức dậy, dậy lên, dậy
- пробуди́тьсяĐộng từ · Tỉnh dậy, thức dậy
Câu hỏi thường gặp
Thức dậy tiếng Nga là gì?
"thức dậy" trong tiếng Nga là просну́ться (động từ), просыпа́ться (động từ), пробужда́ться (động từ).