TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thức dậy tiếng Nga là gì?

"thức dậy" trong tiếng Nga là просну́ться (động từ), просыпа́ться (động từ), пробужда́ться (động từ).

просну́ться Động từ

prosnútʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

  • Когда я проснулась, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
  • Когда я проснулся, шёл снег. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.

Xem đầy đủ từ "просну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

просыпа́ться Động từ

prosypátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

  • Обычно я просыпаюсь в шесть. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

Xem đầy đủ từ "просыпа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

пробужда́ться Động từ

probuždátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy, thức giấc, tỉnh dậy, tỉnh giấc, ngủ dậy.

  • весно́й приро́да пробуди́лась xuân về thiên nhiên đã bừng tỉnh dậy (đã hồi sinh lại)
  • перен. thức tỉnh, phát sinh, xuất hiện

Xem đầy đủ từ "пробужда́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thức dậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thức dậy tiếng Nga là gì?

"thức dậy" trong tiếng Nga là просну́ться (động từ), просыпа́ться (động từ), пробужда́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.