Thực phẩm tiếng Nga là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Nga là пи́ща (danh từ).
пи́ща Danh từ
píšča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пищево́йTính từ · Thuộc về thức ăn, thực phẩm; (употребляемый в пищу) [để] ăn
- гастроно́мияDanh từ · Thực phẩm
- продово́льствиеDanh từ · Thực phẩm, lương thực
- прови́зияDanh từ · Lương thực, thực phẩm
- еда́Danh từ · Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- пита́ниеDanh từ · Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- жратва́Danh từ · Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- ха́вкаDanh từ · Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
- кормёжкаDanh từ · Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm tiếng Nga là gì?
"thực phẩm" trong tiếng Nga là пи́ща (danh từ).