Tha thứ tiếng Nga là gì?
"tha thứ" trong tiếng Nga là проща́ть (động từ), извиня́ть (động từ).
проща́ть Động từ
proščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ, tha lỗi, thứ lỗi, xá tội.
- На этот раз я тебя прощаю. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này.
- Я не собираюсь тебя прощать. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn.
извиня́ть Động từ
izvinjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ, tha.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tha thứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прости́тьĐộng từ · Tha thứ, tha
- извини́тьĐộng từ · Tha thứ, tha
- извиня́тьсяĐộng từ · Tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, xin thứ lỗi
- проще́ниеDanh từ · Sự tha thứ, tha lỗi, thứ lôi, xá tội; (помилование) [sự] ân xá
- извине́ниеDanh từ · [sự] tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ
- оправда́ниеDanh từ · [sự] tha thứ
- опра́вдыватьĐộng từ · Tha thứ, thứ lỗi
Câu hỏi thường gặp
Tha thứ tiếng Nga là gì?
"tha thứ" trong tiếng Nga là проща́ть (động từ), извиня́ть (động từ).