Tham lam tiếng Nga là gì?
"tham lam" trong tiếng Nga là а́лчный (tính từ).
а́лчный Tính từ
álčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham, tham lam, hám lợi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- стяжа́тельствоDanh từ · [Lòng, thói] tham lam, trục lợi, hám lợi, hám của, tham làm giàu
- а́лчностьDanh từ · [Lòng, tính] tham, tham lam, hám lợi
- жа́дничатьĐộng từ · Tham, tham lam
- жа́дныйTính từ · Tham, tham lam
- корыстолюби́выйTính từ · Hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадный к деньгам) hám tiền, tham tiền, ngốt của
- корыстолю́биеDanh từ · [Tính, lòng] hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадность к деньгам) [tính, lòng] hám tiền, tham tiền
- жа́динаDanh từ · Kẻ tham lam, kẻ keo cú, kẻ bủn xỉn
- стяжа́тельDanh từ · Kẻ tham lam, kẻ trục lợi, kẻ hám lợi, kẻ ham làm giàu
Câu hỏi thường gặp
Tham lam tiếng Nga là gì?
"tham lam" trong tiếng Nga là а́лчный (tính từ).