Tiền tiếng Nga là gì?
"tiền" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), ба́бки (danh từ).
де́ньги Danh từ
dénʹgi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, tiền tệ, tiền bạc, tiền nong.
- Деньги важны. Tiền quan trọng.
- Это деньги. Đó là tiền.
ба́бки Danh từ
bábki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бабло́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабло́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабо́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- ба́шлиDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- деньжа́таDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- лавэ́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- су́ммаDanh từ · Số tiền, món tiền, khoản tiền
- пла́таDanh từ · [món, khoản] tiền trả, tiền
- пере́днийTính từ · Ở phía trước, đằng trước, trước, tiền
- фина́нсыDanh từ · Tiền nong, tiền tài, tiền, lý tài
Câu hỏi thường gặp
Tiền tiếng Nga là gì?
"tiền" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ), ба́бки (danh từ).