Tiện nghi tiếng Nga là gì?
"tiện nghi" trong tiếng Nga là удо́бный (tính từ), удо́бство (danh từ).
удо́бный Tính từ
udóbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện.
- удо́бное кре́сло [chiếc] ghế bành tiện nghi
- удо́бная по́за tư thế tiện lợi (thuận tiện)
удо́бство Danh từ
udóbstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện nghi.
- кварти́ра со все́ми удо́бствами căn nhà có đủ tiện nghi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiện nghi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- благоустро́енныйTính từ · Tiện nghi, tiện lợi
- комфорта́бельностьDanh từ · Tiện nghi
- комфорта́бельныйTính từ · Tiện nghi, tiện lợi
- ую́тныйTính từ · Tiện nghi, ấm cúng, đầm ấm
- благоустра́иватьĐộng từ · Xây dựng, tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi
- комфо́ртDanh từ · Sự tiện nghi, tiện lợi
- ую́тDanh từ · Sự tiện nghi, ấm cúng, đầm ấm
Câu hỏi thường gặp
Tiện nghi tiếng Nga là gì?
"tiện nghi" trong tiếng Nga là удо́бный (tính từ), удо́бство (danh từ).