Trái tiếng Nga là gì?
"trái" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ), плод (danh từ), фрукто́вый (tính từ).
ле́вый Tính từ
lévyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, tả.
- У тебя всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không?
- У Вас всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không?
плод Danh từ
plod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái.
- приноси́ть плоды́ kết quả, ra trái, có quả, đậu quả, tạo quả
- биол. bào thai, thai nhi, thao
фрукто́вый Tính từ
fruktóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về quả, trái.
- Я бы хотел фруктового сока. Tôi muốn nước trái cây.
- фруктовый сад vườn cây ăn quả
Xem đầy đủ từ "фрукто́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trái tiếng Nga là gì?
"trái" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ), плод (danh từ), фрукто́вый (tính từ).