Trồng trọt tiếng Nga là gì?
"trồng trọt" trong tiếng Nga là поса́дка (danh từ).
поса́дка Danh từ
posádka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trồng, trồng trọt, ra ngôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trồng trọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- насажде́ниеDanh từ · [sự] trồng trọt, vun trồng
- полево́дствоDanh từ · [Ngành, nghề] trồng trọt, canh tác
- растениево́дствоDanh từ · [Môn, ngành, nghề] trồng trọt
- культиви́роватьĐộng từ · Trồng, trồng trọt, gieo trồng
- культу́раDanh từ · [sự] trồng trọt, trồng, gieo trồng
- земледе́лиеDanh từ · [ngành] trồng trọt
- разведе́ниеDanh từ · [sự] trồng trọt
- возде́лыватьĐộng từ · Gieo trồng, trồng trọt, trồng, gieo
- полево́дDanh từ · Nhà trồng trọt, người trồng trọt
Câu hỏi thường gặp
Trồng trọt tiếng Nga là gì?
"trồng trọt" trong tiếng Nga là поса́дка (danh từ).