растениево́дство
Dấu sắc trên растениево́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растениево́дство nghĩa là trồng trọt.
Nghĩa của растениево́дство
Danh từ
- [Môn, ngành, nghề] trồng trọt.
Biến cách của растениево́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | растениево́дство | растениево́дства |
| Sinh cách кого? чего? | растениево́дства | растениево́дств |
| Tặng cách кому? чему? | растениево́дству | растениево́дствам |
| Đối cách кого? что? | растениево́дство | растениево́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | растениево́дством | растениево́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | растениево́дстве | растениево́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của растениево́дство
Câu hỏi thường gặp
растениеводство nghĩa là gì?
растениеводство (danh từ) nghĩa là trồng trọt.
растениеводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растениево́дство (phiên âm Latinh rastenijevódstvo, IPA [rəsʲtʲɪnʲɪ(j)ɪˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.