TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trời tiếng Nga là gì?

"trời" trong tiếng Nga là Го́споди (thán từ), бог (danh từ), не́бо (danh từ).

Го́споди Thán từ

Góspodi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời!, giời!, trời ơi!, ối giời ơi!

Xem đầy đủ từ "Го́споди": trọng âm, biến cách, cách chia →

бог Danh từ

box giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.

  • Бог живет вечно. Ông trời sống mãi mãi.
  • В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

Xem đầy đủ từ "бог": trọng âm, biến cách, cách chia →

не́бо Danh từ

nébo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời.

  • Вы видите небо? Cậu có thấy bầu trời không?
  • Ты видишь небо? Cậu có thấy bầu trời không?

Xem đầy đủ từ "не́бо": trọng âm, biến cách, cách chia →

небе́сный Tính từ

nebésnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về bầu trời, trời.

  • небе́сная сфе́ра thiên cầu
  • небе́сные тела́ [các] thiên thể

Xem đầy đủ từ "небе́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Алла́х Danh từ

Alláx giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trời, A-la-khơ (trong Hồi giáo).

Xem đầy đủ từ "Алла́х": trọng âm, biến cách, cách chia →

Госпо́дь Danh từ riêng

Gospódʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời.

Xem đầy đủ từ "Госпо́дь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trời tiếng Nga là gì?

"trời" trong tiếng Nga là Го́споди (thán từ), бог (danh từ), не́бо (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.