Trời tiếng Nga là gì?
"trời" trong tiếng Nga là Го́споди (thán từ), бог (danh từ), не́бо (danh từ).
Го́споди Thán từ
Góspodi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời!, giời!, trời ơi!, ối giời ơi!
бог Danh từ
box giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.
- Бог живет вечно. Ông trời sống mãi mãi.
- В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
не́бо Danh từ
nébo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời.
- Вы видите небо? Cậu có thấy bầu trời không?
- Ты видишь небо? Cậu có thấy bầu trời không?
небе́сный Tính từ
nebésnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về bầu trời, trời.
- небе́сная сфе́ра thiên cầu
- небе́сные тела́ [các] thiên thể
Алла́х Danh từ
Alláx giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời, A-la-khơ (trong Hồi giáo).
Госпо́дь Danh từ riêng
Gospódʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trời tiếng Nga là gì?
"trời" trong tiếng Nga là Го́споди (thán từ), бог (danh từ), не́бо (danh từ).