Tuổi tiếng Nga là gì?
"tuổi" trong tiếng Nga là во́зраст (danh từ).
во́зраст Danh từ
vózrast giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi.
- Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- У меня есть брат вашего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tiếng Nga là gì?
"tuổi" trong tiếng Nga là во́зраст (danh từ).