U tiếng Nga là gì?
"u" trong tiếng Nga là у (danh từ), мать (danh từ), ма́тушка (danh từ).
у Danh từ
u giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U.
мать Danh từ
matʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u.
- родна́я мать mẹ đẻ, mẹ ruột, thân mẫu, đẻ
- в чём мать родила́ trần chuồng, không mặc quần áo, trần như nhộng
ма́тушка Danh từ
mátuška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "u" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
U tiếng Nga là gì?
"u" trong tiếng Nga là у (danh từ), мать (danh từ), ма́тушка (danh từ).