TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vì tiếng Nga là gì?

"vì" trong tiếng Nga là ведь (liên từ), ра́ди (giới từ), ввиду́ (giới từ).

ведь Liên từ

vedʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại vì, vì, bởi vì.

Xem đầy đủ từ "ведь": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́ди Giới từ

rádi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, cho.

  • Я сделала это ради неё. Tôi đã làm điều đó vì cô ấy.
  • Я сделал это ради неё. Tôi đã làm điều đó vì cô ấy.

Xem đầy đủ từ "ра́ди": trọng âm, biến cách, cách chia →

ввиду́ Giới từ

vvidú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, do, nhân vì.

  • ввиду́ того́, что... xét rằng, thấy rằng, vì rằng

Xem đầy đủ từ "ввиду́": trọng âm, biến cách, cách chia →

поско́льку Liên từ

poskólʹku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, bởi vì, do (chỗ).

  • Поскольку у них не было собственных детей, они решили удочерить девочку. Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.
  • Поскольку вчера было очень холодно, я остался дома. Bởi vì hôm qua trời rất lạnh, tôi ở trong nhà.

Xem đầy đủ từ "поско́льку": trọng âm, biến cách, cách chia →

всле́дствие Giới từ

vslédstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, do, tại, nhân vì, bởi vì.

  • всле́дствие э́того do đó, do đấy, vì thế

Xem đầy đủ từ "всле́дствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

и́з-за Giới từ

íz-za giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, do, bởi, bởi vì, tại.

  • Смотри не заработай расстройство желудка из-за переедания. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

Xem đầy đủ từ "и́з-за": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vì tiếng Nga là gì?

"vì" trong tiếng Nga là ведь (liên từ), ра́ди (giới từ), ввиду́ (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.