Vô hạn tiếng Nga là gì?
"vô hạn" trong tiếng Nga là безграни́чный (tính từ), бесконе́чный (tính từ), беспреде́льный (tính từ).
безграни́чный Tính từ
bezgraníčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô hạn, bất tận.
- безграни́чные возмо́жности những khả năng vô hạn
Xem đầy đủ từ "безграни́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
бесконе́чный Tính từ
beskonéčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô hạn, bất tận.
- Однако Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn.
- Но Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn.
Xem đầy đủ từ "бесконе́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
беспреде́льный Tính từ
bespredélʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô hạn, bất tận.
Xem đầy đủ từ "беспреде́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бесконе́чноPhó từ · Vô cùng, vô hạn, vô tận, hết sức
- безысхо́дныйTính từ · Vô hạn, vô cùng, không bao giờ hết
- бескра́йнийTính từ · Vô hạn, vô tận, vô cùng, vô bờ [bến], vô biên, mênh mông, bao la, bát ngát
- бессро́чныйTính từ · Vô hạn, vô thời hạn, vô hạn định, vô kỳ, vô kỳ hạn
- беззаве́тноPhó từ · Một cách hết lòng hết dạ, tuyệt đối, vô hạn, vô điều kiện
- неограни́ченныйTính từ · Vô hạn, tuyệt đối
- безбре́жныйTính từ · Không bờ bến, vô biên, vô hạn
- беззаве́тныйTính từ · Hết lòng hết dạ, tuyệt đối, vô hạn, vô (không) điều kiện
- безме́рныйTính từ · Quá đỗi, quá chừng, hết sức, vô cùng, vô hạn
Câu hỏi thường gặp
Vô hạn tiếng Nga là gì?
"vô hạn" trong tiếng Nga là безграни́чный (tính từ), бесконе́чный (tính từ), беспреде́льный (tính từ).