Văng tục tiếng Nga là gì?
"văng tục" trong tiếng Nga là брани́ться (động từ).
брани́ться Động từ
branítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chửi, chửi mắng, chửi rủa, văng tục.
Xem đầy đủ từ "брани́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văng tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- скверносло́витьĐộng từ · Văng tục, nói tục
- бра́нныйTính từ · Thuộc về chửi mắng, chửi rủa, văng tục
- матери́тьсяĐộng từ · Nói tục, văng tục, nói bậy, chửi tục, chửi bậy, chửi thề
- матюка́тьсяĐộng từ · Nói tục, văng tục, nói bậy, chửi tục, chửi bậy, chửi thề
- руга́тьсяĐộng từ · Nói tục, văng tục, chửi tục, chửi
- вы́ругатьсяĐộng từ · Nói tục, văng tục, nói bậy, chửi tục, chửi bậy, chửi thề
- хами́тьĐộng từ · Nói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn, văng tục, cư xử đểu cáng
- обла́иватьĐộng từ · Chửi mắng, chửi rủa, văng tục
Câu hỏi thường gặp
Văng tục tiếng Nga là gì?
"văng tục" trong tiếng Nga là брани́ться (động từ).