Vụng về tiếng Nga là gì?
"vụng về" trong tiếng Nga là нело́вкий (tính từ), неповоро́тливый (tính từ), неуклю́жий (tính từ).
нело́вкий Tính từ
nelóvkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, vụng, quều quào.
- он о́чень нело́вок nó rất vụng, nó vụng lắm
- сде́лать нело́вкое движе́ние làm một động tác vụng về
неповоро́тливый Tính từ
nepovorótlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, vụng.
Xem đầy đủ từ "неповоро́тливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
неуклю́жий Tính từ
neukljúžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụng về, vụng, quều quào, không khéo léo.
Xem đầy đủ từ "неуклю́жий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụng về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нело́вкостьDanh từ · [sự, tính] vụng về
- нескла́дныйTính từ · Vụng về, không gọn gàng
- бестолко́воPhó từ · [một cách] không khéo léo, vụng về
- нелепныйTính từ · Vụng về
- несура́зныйTính từ · Vụng về, không gọn gàng
- мешкова́тыйTính từ · Chậm chạp, vụng về, rù rờ
- топо́рныйTính từ · Thô, thô kệch, vụng về
- безде́йствоватьĐộng từ · Vụng về, không khéo
- растя́паDanh từ · Người vụng về (lù khù, khờ khạo), kẻ lờ khờ (lờ ngờ), đồ đụt, đồ nghếch
- сапо́жникDanh từ · Người vụng về, thợ vườn
Câu hỏi thường gặp
Vụng về tiếng Nga là gì?
"vụng về" trong tiếng Nga là нело́вкий (tính từ), неповоро́тливый (tính từ), неуклю́жий (tính từ).