Xâm lăng tiếng Nga là gì?
"xâm lăng" trong tiếng Nga là агресси́вный (tính từ), вторга́ться (động từ).
агресси́вный Tính từ
agressívnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có tính chất xâm lược, xâm lăng; (враждебный, вызывающий) thù địch, công kích, gây hấn.
Xem đầy đủ từ "агресси́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
вторга́ться Động từ
vtorgátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.
- вторга́ться в страну́ xâm nhập vào đất nước, xâm lược đất nước
- вторга́ться в возду́шное простра́нство xâm nhập không phận, xâm phạm vùng trời
Xem đầy đủ từ "вторга́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- агре́ссияDanh từ · [Sự, cuộc] xâm lược, xâm lăng
- завоева́ниеDanh từ · [sự] xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt; chiếm lấy, giành được; tranh thủ ((giống trung) завоёвывать)
- завоева́тельныйTính từ · Xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược
- завоёвыватьĐộng từ · Xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt
- наше́ствиеDanh từ · [Sự, cuộc] xâm lược, xâm lăng, xâm lấn, xâm nhập
- вторже́ниеDanh từ · Sự xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào; (nghĩa bóng) [sự] can thiệp, xâm phạm
- вто́ргнутьсяĐộng từ · Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng
- оккупи́роватьĐộng từ · Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng
- агре́ссорDanh từ · Kẻ xâm lược, kẻ xâm lăng
Câu hỏi thường gặp
Xâm lăng tiếng Nga là gì?
"xâm lăng" trong tiếng Nga là агресси́вный (tính từ), вторга́ться (động từ).