Xí nghiệp tiếng Nga là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Nga là предприя́тие (danh từ), заведе́ние (danh từ).
предприя́тие Danh từ
predprijátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xí nghiệp.
Xem đầy đủ từ "предприя́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →
заведе́ние Danh từ
zavedénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xưởng, xí nghiệp; cơ quan.
Xem đầy đủ từ "заведе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xí nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- компа́нияDanh từ · Công ty, xí nghiệp
- о́бществоDanh từ · Công ty, xí nghiệp
- фи́рмаDanh từ · Công ty, xí nghiệp
- объе́ктDanh từ · Công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục [công trình]
- корпора́цияDanh từ · Công ty, xí nghiệp
- фабри́чныйTính từ · Thuộc về công xưởng, xưởng máy, nhà máy, xưởng, xí nghiệp; (промышленный) [có tính chất] công nghiệp, kỹ nghệ
- това́риществоDanh từ · Công ty, xí nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Xí nghiệp tiếng Nga là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Nga là предприя́тие (danh từ), заведе́ние (danh từ).