Xứng đáng tiếng Nga là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Nga là заслу́живать (động từ), заслужи́ть (động từ).
заслу́живать Động từ
zaslúživatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng.
- Каждый заслуживает второй шанс. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
- Антинаталисты правы, человечество и впрямь заслуживает вымереть. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
Xem đầy đủ từ "заслу́живать": trọng âm, biến cách, cách chia →
заслужи́ть Động từ
zaslužítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xứng đáng.
Xem đầy đủ từ "заслужи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xứng đáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заслу́женныйTính từ · Xứng đáng, đích đáng; (справедливый) xác đáng
- до́лжныйTính từ · Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng; (необходимый) cần thiết
- подходя́щийTính từ · Thích hợp, thích đáng, xứng đáng
- досто́йныйTính từ · Xứng đáng, đích đáng
- справедли́выйTính từ · Công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng
- опра́вдыватьĐộng từ · [tỏ ra] xứng đáng, đáp ứng
- подоба́ющийTính từ · Thích hợp, thích đáng, thích ứng, xứng đáng
Câu hỏi thường gặp
Xứng đáng tiếng Nga là gì?
"xứng đáng" trong tiếng Nga là заслу́живать (động từ), заслужи́ть (động từ).