TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xuất sắc tiếng Nga là gì?

"xuất sắc" trong tiếng Nga là отли́чный (tính từ), превосхо́дный (tính từ), выдаю́щийся (tính từ).

отли́чный Tính từ

otlíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc, tuyệt vời, ưu.

Xem đầy đủ từ "отли́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

превосхо́дный Tính từ

prevosxódnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc, tuyệt vời, ưu.

  • превосхо́дная пого́да thời tiết rất tốt
  • превосхо́дная сте́пень (ngữ pháp) cấp cao nhất

Xem đầy đủ từ "превосхо́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

выдаю́щийся Tính từ

vydajúščijsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất, lỗi lạc, cự phách, đặc sắc.

  • ниче́м не выдаю́щийся không có gì đặc sắc
  • выдаю́щийся успе́х thành công xuất sắc

Xem đầy đủ từ "выдаю́щийся": trọng âm, biến cách, cách chia →

великоле́пный Tính từ

velikolépnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc, tuyệt vời, ưu.

  • Уверен, она станет великолепной певицей. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "великоле́пный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất sắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xuất sắc tiếng Nga là gì?

"xuất sắc" trong tiếng Nga là отли́чный (tính từ), превосхо́дный (tính từ), выдаю́щийся (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.