Yếu ớt tiếng Nga là gì?
"yếu ớt" trong tiếng Nga là сла́бость (danh từ).
сла́бость Danh từ
slábostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yếu đuồi, yếu ớt, yếu; (физическая тж) [sự] yếu sức, suy yếu, suy nhược, yếu đau.
- слабость зрения [sự] suy yếu của thị giác, suy nhược của thị lực
- чу́ствовать каку́ю-то слабость thấy trong người mệt mỏi(yếu đuối) thế nào ấy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yếu ớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- маломо́щныйTính từ · Yếu đuối, yếu ớt, yếu
- не́жныйTính từ · Yếu ớt, mảnh dẻ, mảnh khảnh, mỏng manh
- бесси́лиеDanh từ · [sự] kiệt sức, yếu ớt, yếu đuối
- жи́дкийTính từ · Yếu ớt, nhỏ
- слабоси́льныйTính từ · Yếu, yếu đuối, yếu ớt
- хру́пкийTính từ · Yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt
- хру́пкостьDanh từ · [sự] yếu đuối, ốm yếu, yếu ớt
- ры́хлыйTính từ · Nhu nhược, yếu đuối, yếu ớt, yếu hèn
Câu hỏi thường gặp
Yếu ớt tiếng Nga là gì?
"yếu ớt" trong tiếng Nga là сла́бость (danh từ).