TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимоотноше́ние

giống trungbất động vật
vzaimootnošénije[vzəɪmɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимоотноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимоотноше́ние nghĩa là quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau.

Nghĩa của взаимоотноше́ние

Danh từ

  1. [Sự, mối] quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau, tương quan.

Biến cách của взаимоотноше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взаимоотноше́ниевзаимоотноше́ния
Sinh cách кого? чего?взаимоотноше́ниявзаимоотноше́ний
Tặng cách кому? чему?взаимоотноше́ниювзаимоотноше́ниям
Đối cách кого? что?взаимоотноше́ниевзаимоотноше́ния
Công cụ cách кем? чем?взаимоотноше́ниемвзаимоотноше́ниями
Giới cách о ком? о чём?взаимоотноше́ниивзаимоотноше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của взаимоотноше́ние

Câu hỏi thường gặp

взаимоотношение nghĩa là gì?

взаимоотношение (danh từ) nghĩa là quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau.

взаимоотношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимоотноше́ние (phiên âm Latinh vzaimootnošénije, IPA [vzəɪmɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.