взаимоотноше́ние
Dấu sắc trên взаимоотноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимоотноше́ние nghĩa là quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau.
Nghĩa của взаимоотноше́ние
Danh từ
- [Sự, mối] quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau, tương quan.
Biến cách của взаимоотноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаимоотноше́ние | взаимоотноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | взаимоотноше́ния | взаимоотноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | взаимоотноше́нию | взаимоотноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | взаимоотноше́ние | взаимоотноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | взаимоотноше́нием | взаимоотноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | взаимоотноше́нии | взаимоотноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взаимоотноше́ние
Câu hỏi thường gặp
взаимоотношение nghĩa là gì?
взаимоотношение (danh từ) nghĩa là quan hệ hỗ tương, liên hệ lẫn nhau.
взаимоотношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимоотноше́ние (phiên âm Latinh vzaimootnošénije, IPA [vzəɪmɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.