TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выбира́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vybirátʹsja[vɨbʲɪˈrat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выбира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выбира́ться nghĩa là len ra, chui ra, thoát.

Nghĩa của выбира́ться

Động từ

  1. Len ra, chui ra, luồn ra, lọt ra, vượt ra. из + sinh cách
  2. освободиться от чего-л. Thoát.
    • мы с трудо́м вы́брались из толпы́khó khăn lắm chúng tôi mới len ra khỏi đám đông được
    • мы наконе́ц, вы́брались на доро́гуcuối cùng chúng tôi tìm được con đường
    • выбира́ться из долго́вthoát nợ
    • вы́браться из затрудне́нийthoát khỏi khó khăn
  3. выселаться Chuyển nhà, dọn nhà.
  4. находить время, возможность отправить куда-л. Dành thì giờ, có thì giờ.
    • е́сли вы́берется свобо́дный час, приежа́йте к намnếu có thì giờ rỗi, xin mời anh đến chơi với chúng tôi
    • я не могу́ вы́браться и́з домуtôi bận đến nỗi không thể ra khỏi nhà được
    • я не могу́ вы́браться в теа́трtôi không có thì giờ rỗi để đi xem hát

Cặp thể của выбира́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выбира́ться

NgôiHiện tại
явыбира́юсь
тывыбира́ешься
он / она́ / оно́выбира́ется
мывыбира́емся
вывыбира́етесь
они́выбира́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выбираться.

Quá khứ

Giống đực (он)выбира́лся
Giống cái (она́)выбира́лась
Giống trung (оно́)выбира́лось
Số nhiều (они́)выбира́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выбира́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выбира́йтесь

Họ từ của выбира́ться

Câu hỏi thường gặp

выбираться nghĩa là gì?

выбираться (động từ) nghĩa là len ra, chui ra, thoát.

выбираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выбира́ться (phiên âm Latinh vybirátʹsja, IPA [vɨbʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.