выбира́ться
Dấu sắc trên выбира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выбира́ться nghĩa là len ra, chui ra, thoát.
Nghĩa của выбира́ться
Động từ
- Len ra, chui ra, luồn ra, lọt ra, vượt ra. из + sinh cách
- освободиться от чего-л. Thoát.
- мы с трудо́м вы́брались из толпы́khó khăn lắm chúng tôi mới len ra khỏi đám đông được
- мы наконе́ц, вы́брались на доро́гуcuối cùng chúng tôi tìm được con đường
- выбира́ться из долго́вthoát nợ
- вы́браться из затрудне́нийthoát khỏi khó khăn
- выселаться Chuyển nhà, dọn nhà.
- находить время, возможность отправить куда-л. Dành thì giờ, có thì giờ.
- е́сли вы́берется свобо́дный час, приежа́йте к намnếu có thì giờ rỗi, xin mời anh đến chơi với chúng tôi
- я не могу́ вы́браться и́з домуtôi bận đến nỗi không thể ra khỏi nhà được
- я не могу́ вы́браться в теа́трtôi không có thì giờ rỗi để đi xem hát
Cặp thể của выбира́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выбира́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выбира́юсь |
| ты | выбира́ешься |
| он / она́ / оно́ | выбира́ется |
| мы | выбира́емся |
| вы | выбира́етесь |
| они́ | выбира́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выбираться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выбира́лся |
| Giống cái (она́) | выбира́лась |
| Giống trung (оно́) | выбира́лось |
| Số nhiều (они́) | выбира́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выбира́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выбира́йтесь |
Họ từ của выбира́ться
Câu hỏi thường gặp
выбираться nghĩa là gì?
выбираться (động từ) nghĩa là len ra, chui ra, thoát.
выбираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выбира́ться (phiên âm Latinh vybirátʹsja, IPA [vɨbʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.