докати́ться
Dấu sắc trên докати́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
докати́ться nghĩa là lăn đến, đi đến.
Nghĩa của докати́ться
Động từ
- Lăn đến, đi đến, chảy đến.
Chia động từ докати́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | докачу́сь |
| ты | дока́тишься |
| он / она́ / оно́ | дока́тится |
| мы | дока́тимся |
| вы | дока́титесь |
| они́ | дока́тятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | докати́лся |
| Giống cái (она́) | докати́лась |
| Giống trung (оно́) | докати́лось |
| Số nhiều (они́) | докати́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | докати́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | докати́тесь |
Họ từ của докати́ться
Câu hỏi thường gặp
докатиться nghĩa là gì?
докатиться (động từ) nghĩa là lăn đến, đi đến.
докатиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là докати́ться (phiên âm Latinh dokatítʹsja, IPA [dəkɐˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.