TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

допо́длинный

dopódlinnyj[dɐˈpodlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên допо́длинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

допо́длинный nghĩa là chính xác, xác thực.

Nghĩa của допо́длинный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Chính xác, xác thực, thật đúng.

Biến cách của допо́длинный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопо́длинныйдопо́длинноедопо́длиннаядопо́длинные
Sinh cáchдопо́длинногодопо́длинногодопо́длиннойдопо́длинных
Tặng cáchдопо́длинномудопо́длинномудопо́длиннойдопо́длинным
Đối cáchдопо́длинный / допо́длинногодопо́длинноедопо́длиннуюдопо́длинные / допо́длинных
Công cụ cáchдопо́длиннымдопо́длиннымдопо́длиннойдопо́длинными
Giới cáchдопо́длинномдопо́длинномдопо́длиннойдопо́длинных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của допо́длинный

Câu hỏi thường gặp

доподлинный nghĩa là gì?

доподлинный (tính từ) nghĩa là chính xác, xác thực.

доподлинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là допо́длинный (phiên âm Latinh dopódlinnyj, IPA [dɐˈpodlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.