допо́длинный
Dấu sắc trên допо́длинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
допо́длинный nghĩa là chính xác, xác thực.
Nghĩa của допо́длинный
Tính từ
- khẩu ngữ Chính xác, xác thực, thật đúng.
Biến cách của допо́длинный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | допо́длинный | допо́длинное | допо́длинная | допо́длинные |
| Sinh cách | допо́длинного | допо́длинного | допо́длинной | допо́длинных |
| Tặng cách | допо́длинному | допо́длинному | допо́длинной | допо́длинным |
| Đối cách | допо́длинный / допо́длинного | допо́длинное | допо́длинную | допо́длинные / допо́длинных |
| Công cụ cách | допо́длинным | допо́длинным | допо́длинной | допо́длинными |
| Giới cách | допо́длинном | допо́длинном | допо́длинной | допо́длинных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của допо́длинный
Câu hỏi thường gặp
доподлинный nghĩa là gì?
доподлинный (tính từ) nghĩa là chính xác, xác thực.
доподлинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là допо́длинный (phiên âm Latinh dopódlinnyj, IPA [dɐˈpodlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.