иску́сственность
Dấu sắc trên иску́сственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иску́сственность nghĩa là tính giả tạo, không thành thật.
Nghĩa của иску́сственность
Danh từ
- Tính giả tạo, không thành thật, không tự nhiên.
Biến cách của иску́сственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иску́сственность | иску́сственности |
| Sinh cách кого? чего? | иску́сственности | иску́сственностей |
| Tặng cách кому? чему? | иску́сственности | иску́сственностям |
| Đối cách кого? что? | иску́сственность | иску́сственности |
| Công cụ cách кем? чем? | иску́сственностью | иску́сственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | иску́сственности | иску́сственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của иску́сственность
Câu hỏi thường gặp
искусственность nghĩa là gì?
искусственность (danh từ) nghĩa là tính giả tạo, không thành thật.
искусственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иску́сственность (phiên âm Latinh iskússtvennostʹ, IPA [ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.