TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иску́сственность

giống cáibất động vật
iskússtvennostʹ[ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иску́сственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иску́сственность nghĩa là tính giả tạo, không thành thật.

Nghĩa của иску́сственность

Danh từ

  1. Tính giả tạo, không thành thật, không tự nhiên.

Biến cách của иску́сственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иску́сственностьиску́сственности
Sinh cách кого? чего?иску́сственностииску́сственностей
Tặng cách кому? чему?иску́сственностииску́сственностям
Đối cách кого? что?иску́сственностьиску́сственности
Công cụ cách кем? чем?иску́сственностьюиску́сственностями
Giới cách о ком? о чём?иску́сственностииску́сственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của иску́сственность

Câu hỏi thường gặp

искусственность nghĩa là gì?

искусственность (danh từ) nghĩa là tính giả tạo, không thành thật.

искусственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иску́сственность (phiên âm Latinh iskússtvennostʹ, IPA [ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.