коло́ния
Dấu sắc trên коло́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́ния nghĩa là [xứ, nước] thuộc địa.
Nghĩa của коло́ния
Danh từ
- страна [xứ, nước] thuộc địa.
- поселение Vùng (khu) di dân.
- землячество Hội đồng bang, hội kiều dân.
- исправительная и т. п. Trại.
- де́тская трудова́я воспита́тельная коло́нияtrại thiếu niên lao động cải tạo
- биол.tập đoàn, quần đoàn, đàn, bầy
- бактериа́льная коло́нияtập đoàn vi khuẩn, khuẩn lạc
Biến cách của коло́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коло́ния | коло́нии |
| Sinh cách кого? чего? | коло́нии | коло́ний |
| Tặng cách кому? чему? | коло́нии | коло́ниям |
| Đối cách кого? что? | коло́нию | коло́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | коло́нией | коло́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | коло́нии | коло́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của коло́ния
Câu hỏi thường gặp
колония nghĩa là gì?
колония (danh từ) nghĩa là [xứ, nước] thuộc địa.
колония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́ния (phiên âm Latinh kolónija, IPA [kɐˈɫonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.