крестоно́сец
Dấu sắc trên крестоно́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крестоно́сец nghĩa là quân thập tự.
Nghĩa của крестоно́сец
Danh từ
- Quân thập tự.
Biến cách của крестоно́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крестоно́сец | крестоно́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | крестоно́сца | крестоно́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | крестоно́сцу | крестоно́сцам |
| Đối cách кого? что? | крестоно́сца | крестоно́сцев |
| Công cụ cách кем? чем? | крестоно́сцем | крестоно́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | крестоно́сце | крестоно́сцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của крестоно́сец
Câu hỏi thường gặp
крестоносец nghĩa là gì?
крестоносец (danh từ) nghĩa là quân thập tự.
крестоносец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крестоно́сец (phiên âm Latinh krestonósec, IPA [krʲɪstɐˈnosʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.