обрати́мый
Dấu sắc trên обрати́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обрати́мый nghĩa là thuận nghịch, khả hồi.
Nghĩa của обрати́мый
Tính từ
- Thuận nghịch, khả hồi.
Biến cách của обрати́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обрати́мый | обрати́мое | обрати́мая | обрати́мые |
| Sinh cách | обрати́мого | обрати́мого | обрати́мой | обрати́мых |
| Tặng cách | обрати́мому | обрати́мому | обрати́мой | обрати́мым |
| Đối cách | обрати́мый / обрати́мого | обрати́мое | обрати́мую | обрати́мые / обрати́мых |
| Công cụ cách | обрати́мым | обрати́мым | обрати́мой | обрати́мыми |
| Giới cách | обрати́мом | обрати́мом | обрати́мой | обрати́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обрати́мый
Trái nghĩa
Họ từ của обрати́мый
Câu hỏi thường gặp
обратимый nghĩa là gì?
обратимый (tính từ) nghĩa là thuận nghịch, khả hồi.
обратимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обрати́мый (phiên âm Latinh obratímyj, IPA [ɐbrɐˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.