TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обрати́мый

obratímyj[ɐbrɐˈtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обрати́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обрати́мый nghĩa là thuận nghịch, khả hồi.

Nghĩa của обрати́мый

Tính từ

  1. Thuận nghịch, khả hồi.

Biến cách của обрати́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобрати́мыйобрати́моеобрати́маяобрати́мые
Sinh cáchобрати́могообрати́могообрати́мойобрати́мых
Tặng cáchобрати́момуобрати́момуобрати́мойобрати́мым
Đối cáchобрати́мый / обрати́могообрати́моеобрати́муюобрати́мые / обрати́мых
Công cụ cáchобрати́мымобрати́мымобрати́мойобрати́мыми
Giới cáchобрати́момобрати́момобрати́мойобрати́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обрати́мый

Trái nghĩa

Họ từ của обрати́мый

Câu hỏi thường gặp

обратимый nghĩa là gì?

обратимый (tính từ) nghĩa là thuận nghịch, khả hồi.

обратимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обрати́мый (phiên âm Latinh obratímyj, IPA [ɐbrɐˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.