TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оформля́ться

thể chưa hoàn thành
oformljátʹsja[ɐfɐrˈmlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оформля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оформля́ться nghĩa là thành hình, hình thành, làm thủ tục, làm đúng thể thức.

Nghĩa của оформля́ться

Động từ

  1. принимать форму Thành hình, hình thành.
  2. поступать куда-л. Làm thủ tục [giấy tờ], làm đúng thể thức, làm giấy tờ.
    • оформля́ться на рабо́туlàm thủ tục [giấy tờ] để nhận công tác, làm giấy tờ để đi làm việc

Cặp thể của оформля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оформля́ться

NgôiHiện tại
яоформля́юсь
тыоформля́ешься
он / она́ / оно́оформля́ется
мыоформля́емся
выоформля́етесь
они́оформля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оформляться.

Quá khứ

Giống đực (он)оформля́лся
Giống cái (она́)оформля́лась
Giống trung (оно́)оформля́лось
Số nhiều (они́)оформля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оформля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оформля́йтесь

Họ từ của оформля́ться

Câu hỏi thường gặp

оформляться nghĩa là gì?

оформляться (động từ) nghĩa là thành hình, hình thành, làm thủ tục, làm đúng thể thức.

оформляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оформля́ться (phiên âm Latinh oformljátʹsja, IPA [ɐfɐrˈmlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.