TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекре́щиваться

thể chưa hoàn thành
perekréščivatʹsja[pʲɪrʲɪˈkrʲeɕːɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перекре́щиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перекре́щиваться nghĩa là làm dấu, làm dấu thánh giá.

Nghĩa của перекре́щиваться

Động từ

  1. Làm dấu, làm dấu thánh giá.
  2. khẩu ngữ в новую веру Rửa tội lại, cải đạo, theo đạo mới.
  3. khẩu ngữ скрещиваться Chéo nhau, giao chéo, chéo chữ thập.

Chia động từ перекре́щиваться

NgôiHiện tại
яперекре́щиваюсь
тыперекре́щиваешься
он / она́ / оно́перекре́щивается
мыперекре́щиваемся
выперекре́щиваетесь
они́перекре́щиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекрещиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)перекре́щивался
Giống cái (она́)перекре́щивалась
Giống trung (оно́)перекре́щивалось
Số nhiều (они́)перекре́щивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перекре́щивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перекре́щивайтесь

Họ từ của перекре́щиваться

Câu hỏi thường gặp

перекрещиваться nghĩa là gì?

перекрещиваться (động từ) nghĩa là làm dấu, làm dấu thánh giá.

перекрещиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекре́щиваться (phiên âm Latinh perekréščivatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪˈkrʲeɕːɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.