TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подгля́дывать

thể chưa hoàn thành
podgljádyvatʹ[pɐdˈɡlʲadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подгля́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подгля́дывать nghĩa là nhìn trộm, liếc trộm.

Nghĩa của подгля́дывать

Động từ

  1. Nhìn trộm, liếc trộm, lén nhìn, rình xem.
    • подгля́дывать в замо́чную сква́жинуnhìn trộm qua lỗ khóa
    • подгля́дывать за ке́м-л.liếc nhìn (lèn nhìn) theo ai

Cặp thể của подгля́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подгля́дывать

NgôiHiện tại
яподгля́дываю
тыподгля́дываешь
он / она́ / оно́подгля́дывает
мыподгля́дываем
выподгля́дываете
они́подгля́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подглядывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подгля́дывал
Giống cái (она́)подгля́дывала
Giống trung (оно́)подгля́дывало
Số nhiều (они́)подгля́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подгля́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подгля́дывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подгля́дывать

Đồng nghĩa

Họ từ của подгля́дывать

Câu hỏi thường gặp

подглядывать nghĩa là gì?

подглядывать (động từ) nghĩa là nhìn trộm, liếc trộm.

подглядывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подгля́дывать (phiên âm Latinh podgljádyvatʹ, IPA [pɐdˈɡlʲadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.