TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подраба́тывать

thể chưa hoàn thành
podrabátyvatʹ[pədrɐˈbatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подраба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подраба́тывать nghĩa là bổ chính, bổ sung, nghiên cứu thêm.

Nghĩa của подраба́тывать

Động từ

  1. Bổ chính, bổ sung, sửa chữa, tu chính, tu chỉnh, hiệu chính, hiệu chỉnh. + đối cách
  2. дополнительно изучать Nghiên cứu thêm.
    • подрабо́тать резолю́циюsửa chữa (tu chính, hiệu chính) bản quyết nghị
    • подраба́тывать вопро́сnghiên cứu thêm vấn đề
  3. зарабатывать дополнительно Làm thêm, kiếm thêm. + đối cách / sinh cách
    • подраба́тывать де́ньгиlàm thêm (kiếm thêm) tiền

Cặp thể của подраба́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подраба́тывать

NgôiHiện tại
яподраба́тываю
тыподраба́тываешь
он / она́ / оно́подраба́тывает
мыподраба́тываем
выподраба́тываете
они́подраба́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подрабатывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подраба́тывал
Giống cái (она́)подраба́тывала
Giống trung (оно́)подраба́тывало
Số nhiều (они́)подраба́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подраба́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подраба́тывайте

Họ từ của подраба́тывать

Câu ví dụ với подраба́тывать

  • Он подрабатывает стриптизёром. Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7970616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подрабатывать nghĩa là gì?

подрабатывать (động từ) nghĩa là bổ chính, bổ sung, nghiên cứu thêm.

подрабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подраба́тывать (phiên âm Latinh podrabátyvatʹ, IPA [pədrɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.