TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поме́щичий

poméščičij[pɐˈmʲeɕːɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поме́щичий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поме́щичий nghĩa là địa chủ, chúa đất.

Nghĩa của поме́щичий

Tính từ

  1. [Thuộc về, của] địa chủ, chúa đất.

Biến cách của поме́щичий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоме́щичийпоме́щичьепоме́щичьяпоме́щичьи
Sinh cáchпоме́щичьегопоме́щичьегопоме́щичьейпоме́щичьих
Tặng cáchпоме́щичьемупоме́щичьемупоме́щичьейпоме́щичьим
Đối cáchпоме́щичий / поме́щичьегопоме́щичьепоме́щичьюпоме́щичьи / поме́щичьих
Công cụ cáchпоме́щичьимпоме́щичьимпоме́щичьейпоме́щичьими
Giới cáchпоме́щичьемпоме́щичьемпоме́щичьейпоме́щичьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поме́щичий

Câu hỏi thường gặp

помещичий nghĩa là gì?

помещичий (tính từ) nghĩa là địa chủ, chúa đất.

помещичий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поме́щичий (phiên âm Latinh poméščičij, IPA [pɐˈmʲeɕːɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.