причи́слить
Dấu sắc trên причи́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причи́слить nghĩa là cộng thêm vào, bổ sung vào, đưa thêm vào.
Nghĩa của причи́слить
Thể hoàn thành của причисля́ть.
Động từ
- Cộng thêm... vào.
- Bổ sung... vào, đưa thêm... vào, bổ nhiệm thêm... vào.
- Liệt... vào hạng (hàng, loại, số), xếp... vào loại (hạng, hàng, số).
Cặp thể của причи́слить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ причи́слить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | причи́слю |
| ты | причи́слишь |
| он / она́ / оно́ | причи́слит |
| мы | причи́слим |
| вы | причи́слите |
| они́ | причи́слят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | причи́слил |
| Giống cái (она́) | причи́слила |
| Giống trung (оно́) | причи́слило |
| Số nhiều (они́) | причи́слили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | причи́сли |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | причи́слите |
Họ từ của причи́слить
Câu hỏi thường gặp
причислить nghĩa là gì?
причислить (động từ) nghĩa là cộng thêm vào, bổ sung vào, đưa thêm vào.
причислить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причи́слить (phiên âm Latinh pričíslitʹ, IPA [prʲɪˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.