разда́ча
Dấu sắc trên разда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разда́ча nghĩa là sự phân phát, phân chia.
Nghĩa của разда́ча
Danh từ
- Sự phân phát, phân chia, phân phối.
Biến cách của разда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разда́ча | разда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | разда́чи | разда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | разда́че | разда́чам |
| Đối cách кого? что? | разда́чу | разда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | разда́чей | разда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | разда́че | разда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разда́ча
Đồng nghĩa
Họ từ của разда́ча
Câu hỏi thường gặp
раздача nghĩa là gì?
раздача (danh từ) nghĩa là sự phân phát, phân chia.
раздача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разда́ча (phiên âm Latinh razdáča, IPA [rɐzˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.