рья́ный
Dấu sắc trên рья́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рья́ный nghĩa là hăng hái, sốt sắng.
Nghĩa của рья́ный
Tính từ
- Hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, đắc lực.
Biến cách của рья́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рья́ный | рья́ное | рья́ная | рья́ные |
| Sinh cách | рья́ного | рья́ного | рья́ной | рья́ных |
| Tặng cách | рья́ному | рья́ному | рья́ной | рья́ным |
| Đối cách | рья́ный / рья́ного | рья́ное | рья́ную | рья́ные / рья́ных |
| Công cụ cách | рья́ным | рья́ным | рья́ной | рья́ными |
| Giới cách | рья́ном | рья́ном | рья́ной | рья́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рья́ный
Đồng nghĩa
Họ từ của рья́ный
Câu hỏi thường gặp
рьяный nghĩa là gì?
рьяный (tính từ) nghĩa là hăng hái, sốt sắng.
рьяный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рья́ный (phiên âm Latinh rʹjányj, IPA [ˈrʲjanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.