TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рья́ный

rʹjányj[ˈrʲjanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рья́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рья́ный nghĩa là hăng hái, sốt sắng.

Nghĩa của рья́ный

Tính từ

  1. Hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, đắc lực.

Biến cách của рья́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрья́ныйрья́ноерья́наярья́ные
Sinh cáchрья́ногорья́ногорья́нойрья́ных
Tặng cáchрья́номурья́номурья́нойрья́ным
Đối cáchрья́ный / рья́ногорья́ноерья́нуюрья́ные / рья́ных
Công cụ cáchрья́нымрья́нымрья́нойрья́ными
Giới cáchрья́номрья́номрья́нойрья́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рья́ный

Đồng nghĩa

Họ từ của рья́ный

Câu hỏi thường gặp

рьяный nghĩa là gì?

рьяный (tính từ) nghĩa là hăng hái, sốt sắng.

рьяный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рья́ный (phiên âm Latinh rʹjányj, IPA [ˈrʲjanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.