слабоу́мие
Dấu sắc trên слабоу́мие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слабоу́мие nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.
Nghĩa của слабоу́мие
Danh từ
- [Sự, chứng, tình trạng] suy nhược chí tuệ, tối dạ, tối chi, ngu si, si ngốc, đần độn; (у стариков (cũng)) lẫm cẫm, lẫn cẫn.
Biến cách của слабоу́мие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слабоу́мие | слабоу́мия |
| Sinh cách кого? чего? | слабоу́мия | слабоу́мий |
| Tặng cách кому? чему? | слабоу́мию | слабоу́миям |
| Đối cách кого? что? | слабоу́мие | слабоу́мия |
| Công cụ cách кем? чем? | слабоу́мием | слабоу́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | слабоу́мии | слабоу́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слабоу́мие
Câu hỏi thường gặp
слабоумие nghĩa là gì?
слабоумие (danh từ) nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.
слабоумие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слабоу́мие (phiên âm Latinh slaboúmije, IPA [sɫəbɐˈumʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.