TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слабоу́мие

giống trungbất động vật
slaboúmije[sɫəbɐˈumʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слабоу́мие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слабоу́мие nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.

Nghĩa của слабоу́мие

Danh từ

  1. [Sự, chứng, tình trạng] suy nhược chí tuệ, tối dạ, tối chi, ngu si, si ngốc, đần độn; (у стариков (cũng)) lẫm cẫm, lẫn cẫn.

Biến cách của слабоу́мие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?слабоу́миеслабоу́мия
Sinh cách кого? чего?слабоу́мияслабоу́мий
Tặng cách кому? чему?слабоу́миюслабоу́миям
Đối cách кого? что?слабоу́миеслабоу́мия
Công cụ cách кем? чем?слабоу́миемслабоу́миями
Giới cách о ком? о чём?слабоу́миислабоу́миях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của слабоу́мие

Câu hỏi thường gặp

слабоумие nghĩa là gì?

слабоумие (danh từ) nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.

слабоумие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слабоу́мие (phiên âm Latinh slaboúmije, IPA [sɫəbɐˈumʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.