смягчи́ться
Dấu sắc trên смягчи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смягчи́ться nghĩa là mềm ra, nhão ra, mềm đi, yếu đi.
Nghĩa của смягчи́ться
Thể hoàn thành của смягча́ться.
Động từ
- Mềm ra, nhão ra, nhũn ra.
- Mềm đi, yếu đi, mềm yếu đi.
- Giảm bớt, giảm nhẹ, dịu bớt, nhẹ bớt.
- Dịu đi, dịu bớt.
Cặp thể của смягчи́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ смягчи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | смягчу́сь |
| ты | смягчи́шься |
| он / она́ / оно́ | смягчи́тся |
| мы | смягчи́мся |
| вы | смягчи́тесь |
| они́ | смягча́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | смягчи́лся |
| Giống cái (она́) | смягчи́лась |
| Giống trung (оно́) | смягчи́лось |
| Số nhiều (они́) | смягчи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | смягчи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | смягчи́тесь |
Họ từ của смягчи́ться
Câu hỏi thường gặp
смягчиться nghĩa là gì?
смягчиться (động từ) nghĩa là mềm ra, nhão ra, mềm đi, yếu đi.
смягчиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смягчи́ться (phiên âm Latinh smjaxčítʹsja, IPA [smʲɪxˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.