точёный
točónyj[tɐˈt͡ɕɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
точёный nghĩa là đã mài, đã vót, tiện, mài giũa.
Nghĩa của точёный
Tính từ
- Đã mài, đã vót, đã gọt, đã giũa, sắc, nhọn.
- точёная пила́[cái] cưa sắc, cưa đã giũa
- изготовленный точением [được] tiện, mài giũa, tiện gọt, trau chuốt.
- nghĩa bóng Cân đối, thon thon, thanh thanh, thanh tú.
- точёное лицо́khuôn mặt trái xoan, vẻ mặt thanh tú
- точёные па́льцыnhững ngón tay thon thon (búp măng)
Biến cách của точёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | точёный | точёное | точёная | точёные |
| Sinh cách | точёного | точёного | точёной | точёных |
| Tặng cách | точёному | точёному | точёной | точёным |
| Đối cách | точёный / точёного | точёное | точёную | точёные / точёных |
| Công cụ cách | точёным | точёным | точёной | точёными |
| Giới cách | точёном | точёном | точёной | точёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của точёный
Câu hỏi thường gặp
точёный nghĩa là gì?
точёный (tính từ) nghĩa là đã mài, đã vót, tiện, mài giũa.
точёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là точёный (phiên âm Latinh točónyj, IPA [tɐˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.