TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

точёный

točónyj[tɐˈt͡ɕɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

точёный nghĩa là đã mài, đã vót, tiện, mài giũa.

Nghĩa của точёный

Tính từ

  1. Đã mài, đã vót, đã gọt, đã giũa, sắc, nhọn.
    • точёная пила́[cái] cưa sắc, cưa đã giũa
  2. изготовленный точением [được] tiện, mài giũa, tiện gọt, trau chuốt.
  3. nghĩa bóng Cân đối, thon thon, thanh thanh, thanh tú.
    • точёное лицо́khuôn mặt trái xoan, vẻ mặt thanh tú
    • точёные па́льцыnhững ngón tay thon thon (búp măng)

Biến cách của точёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchточёныйточёноеточёнаяточёные
Sinh cáchточёноготочёноготочёнойточёных
Tặng cáchточёномуточёномуточёнойточёным
Đối cáchточёный / точёноготочёноеточёнуюточёные / точёных
Công cụ cáchточёнымточёнымточёнойточёными
Giới cáchточёномточёномточёнойточёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của точёный

Câu hỏi thường gặp

точёный nghĩa là gì?

точёный (tính từ) nghĩa là đã mài, đã vót, tiện, mài giũa.

точёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là точёный (phiên âm Latinh točónyj, IPA [tɐˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.