TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотоплёнка

giống cáibất động vật
fotopljónka[ˌfotɐˈplʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

фотоплёнка nghĩa là cuộn phim ảnh, phim.

Nghĩa của фотоплёнка

Danh từ

  1. Cuộn phim ảnh, phim.

Biến cách của фотоплёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фотоплёнкафотоплёнки
Sinh cách кого? чего?фотоплёнкифотоплёнок
Tặng cách кому? чему?фотоплёнкефотоплёнкам
Đối cách кого? что?фотоплёнкуфотоплёнки
Công cụ cách кем? чем?фотоплёнкойфотоплёнками
Giới cách о ком? о чём?фотоплёнкефотоплёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của фотоплёнка

Câu hỏi thường gặp

фотоплёнка nghĩa là gì?

фотоплёнка (danh từ) nghĩa là cuộn phim ảnh, phim.

фотоплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотоплёнка (phiên âm Latinh fotopljónka, IPA [ˌfotɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.