фотоплёнка
giống cáibất động vật
fotopljónka[ˌfotɐˈplʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
фотоплёнка nghĩa là cuộn phim ảnh, phim.
Nghĩa của фотоплёнка
Danh từ
- Cuộn phim ảnh, phim.
Biến cách của фотоплёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотоплёнка | фотоплёнки |
| Sinh cách кого? чего? | фотоплёнки | фотоплёнок |
| Tặng cách кому? чему? | фотоплёнке | фотоплёнкам |
| Đối cách кого? что? | фотоплёнку | фотоплёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | фотоплёнкой | фотоплёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | фотоплёнке | фотоплёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của фотоплёнка
Câu hỏi thường gặp
фотоплёнка nghĩa là gì?
фотоплёнка (danh từ) nghĩa là cuộn phim ảnh, phim.
фотоплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотоплёнка (phiên âm Latinh fotopljónka, IPA [ˌfotɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.