Ông tiếng Nga là gì?
"ông" trong tiếng Nga là оте́ц (danh từ), ми́стер (danh từ), де́душка (danh từ).
оте́ц Danh từ
otéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, bác, chú.
- Он мне не отец, а дядя. Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
ми́стер Danh từ
místɛr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông (đặt trước họ người nói tiếng Anh).
- Врач посоветовал мистеру Уайту не курить слишком много. Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều.
де́душка Danh từ
déduška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, ôông.
- Я видел Дедушку Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel.
- Моему дедушке восемьдесят лет. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi.
дед Danh từ
ded giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, tổ phụ; (со стороны отца) ông nội; (со стороны матери) ông ngoại.
- Я видел Деда Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel.
- На деньги, унаследованные от деда, я купил дом. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
су́дарь Danh từ
súdarʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, ngài.
господи́н Danh từ
gospodín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, ngài.
- Кстати о господине Танаке, вы его видели в последнее время? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
- Мы с господином Уайтом не друзья, мы просто знакомые. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ông tiếng Nga là gì?
"ông" trong tiếng Nga là оте́ц (danh từ), ми́стер (danh từ), де́душка (danh từ).