Đưa vào tiếng Nga là gì?
"đưa vào" trong tiếng Nga là ввести́ (động từ).
ввести́ Động từ
vvestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa vào, dẫn vào; đưa vào áp dụng, ban hành (ввести́ зако́н — ban hành luật); nhập (dữ liệu: ввести́ паро́ль — nhập mật khẩu).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вводDanh từ · [sự] đưa vào, đem vào
- включе́ниеDanh từ · [sự] đưa vào, ghi vào
- ввозDanh từ · [sự] trở vào, đưa vào, nhập vào, du nhập, nhập khẩu, nhập cảng
- ввози́тьĐộng từ · Chở... vào, đưa... vào, nhập... vào, du nhập; (импортировать) nhập khẩu, nhập cảng
- включа́тьĐộng từ · Đưa... vào, ghi... vào
- влива́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (включать) đưa... vào, nhập... vào
- впуска́тьĐộng từ · Cho... vào, để... vào, đưa... vào
- насажда́тьĐộng từ · Du nhập, đưa... vào, áp dụng, ứng dụng
- насажде́ниеDanh từ · [sự] du nhập, đưa vào, áp dụng, ứng dụng
- внесе́ниеDanh từ · Sự đưa vào, ghi vào; (платы и т. п.) [sự] nộp
Câu hỏi thường gặp
Đưa vào tiếng Nga là gì?
"đưa vào" trong tiếng Nga là ввести́ (động từ).