Đến thăm tiếng Nga là gì?
"đến thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ), посеща́ть (động từ), побыва́ть (động từ).
визи́т Danh từ
vizít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đi thăm, đến thăm, viếng thăm.
- визи́т ве́жливости [cuộc] đi thăm xã giao
- нанести́ визи́т đi thăm, đến thăm
посеща́ть Động từ
poseščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến thăm, đến xem, đi thăm, viếng thăm, lui tới, thăm; (собрания и т. п.) đến dự, tới dự; (nghĩa bóng) đến, gặp, hiện ra.
- ча́сто посеща́ть кого́-л. thường đến thăm ai, hay viếng thăm ai, hay lui tới nhà ai
побыва́ть Động từ
pobyvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thăm.
- Я побывал в Париже, но на Эйфелеву башню не взбирался — боюсь высоты. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
- Человек впервые побывал на Луне в 1969 году. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
навеща́ть Động từ
naveščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm, đến thăm.
- навеща́ть больно́го đi thăm (đến thăm) người ốm
посети́тель Danh từ
posetítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đến thăm, người đến xem, người khách.
- У нас посетитель. Chúng ta có khách đến thăm.
- посети́тель рестора́на khách của hiệu ăn
Xem đầy đủ từ "посети́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- погости́тьĐộng từ · Ở thăm, đến thăm
- прове́дыватьĐộng từ · Thăm, đến thăm, đi thăm, thăm viếng
- свида́ниеDanh từ · [cuộc, buổi ] đến thăm, viếng thăm
- повида́тьĐộng từ · Gặp [nhau], đến thăm
- посеще́ниеDanh từ · Sự đến thăm, đến xem, đi thăm; (собраний и т. п.) [sự] đến dự, tới dự; (официальное) [cuộc] viếng thăm, đi thăm, ở thăm
- наве́дыватьсяĐộng từ · Ghé thăm, tạt vào thăm, ghé lại thăm, đến thăm
Câu hỏi thường gặp
Đến thăm tiếng Nga là gì?
"đến thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ), посеща́ть (động từ), побыва́ть (động từ).