Đỏ thắm tiếng Nga là gì?
"đỏ thắm" trong tiếng Nga là кра́сный (tính từ), а́лый (tính từ), багро́вый (tính từ).
кра́сный Tính từ
krásnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ, đỏ thắm, điều, hồng.
- кра́сное зна́мя [lá] cờ đỏ, hồng kỳ
- Кра́сная пло́щадь Quảng trường đỏ, Hồng trường
а́лый Tính từ
ályj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ chói, đỏ rực.
- а́лая заря́ vừng đông đỏ rực
- алый стяг [lá] cờ đỏ thắm
багро́вый Tính từ
bagróvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ thắm.
- багро́вое лицо́ mặt đỏ như gấc
пунцо́вый Tính từ
puncóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ thắm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ thắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ thắm tiếng Nga là gì?
"đỏ thắm" trong tiếng Nga là кра́сный (tính từ), а́лый (tính từ), багро́вый (tính từ).