TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đỏ thắm tiếng Nga là gì?

"đỏ thắm" trong tiếng Nga là кра́сный (tính từ), а́лый (tính từ), багро́вый (tính từ).

кра́сный Tính từ

krásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ, đỏ thắm, điều, hồng.

  • кра́сное зна́мя [lá] cờ đỏ, hồng kỳ
  • Кра́сная пло́щадь Quảng trường đỏ, Hồng trường

Xem đầy đủ từ "кра́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

а́лый Tính từ

ályj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ chói, đỏ rực.

  • а́лая заря́ vừng đông đỏ rực
  • алый стяг [lá] cờ đỏ thắm

Xem đầy đủ từ "а́лый": trọng âm, biến cách, cách chia →

багро́вый Tính từ

bagróvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ thắm.

  • багро́вое лицо́ mặt đỏ như gấc

Xem đầy đủ từ "багро́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →

пунцо́вый Tính từ

puncóvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ thắm.

Xem đầy đủ từ "пунцо́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ thắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đỏ thắm tiếng Nga là gì?

"đỏ thắm" trong tiếng Nga là кра́сный (tính từ), а́лый (tính từ), багро́вый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.