Đồng thời tiếng Nga là gì?
"đồng thời" trong tiếng Nga là одновреме́нно (phó từ), совреме́нный (tính từ), одновреме́нный (tính từ).
одновреме́нно Phó từ
odnovreménno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một cách] đồng thời, cùng một lúc, đồng loạt, nhất tề, đồng bộ.
Xem đầy đủ từ "одновреме́нно": trọng âm, biến cách, cách chia →
совреме́нный Tính từ
sovreménnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời, cùng thời, đương thời, đương đại.
Xem đầy đủ từ "совреме́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
одновреме́нный Tính từ
odnovreménnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời, cùng một lúc, đồng loạt, nhất tề, đồng bộ.
Xem đầy đủ từ "одновреме́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вме́стеPhó từ · Cùng một lúc, đồng thời, đồng loạt
- сра́зуPhó từ · Cùng một lúc, đồng thời
- вдругPhó từ · Cùng một lúc, đồng thời
- заодно́Phó từ · Luôn tiện, nhân tiện, nhân thể, đồng thời
- попу́тныйTính từ · Đồng thời, cùng một lúc
- паралле́льныйTính từ · Đồng thời, cùng lúc
- совреме́нникDanh từ · Người đồng thời, người cùng thời, người đương thời
Câu hỏi thường gặp
Đồng thời tiếng Nga là gì?
"đồng thời" trong tiếng Nga là одновреме́нно (phó từ), совреме́нный (tính từ), одновреме́нный (tính từ).