Đi thăm tiếng Nga là gì?
"đi thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ), навеща́ть (động từ), экску́рсия (danh từ).
визи́т Danh từ
vizít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm.
- визи́т ве́жливости [cuộc] đi thăm xã giao
- нанести́ визи́т đi thăm, đến thăm
навеща́ть Động từ
naveščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm, đến thăm.
- навеща́ть больно́го đi thăm (đến thăm) người ốm
экску́рсия Danh từ
ekskúrsija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc tham quan, đi thăm.
- экску́рсия в музе́й cuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
- экску́рсия по го́роду cuộc tham quan (đi thăm) thành phố
Xem đầy đủ từ "экску́рсия": trọng âm, biến cách, cách chia →
посеще́ние Danh từ
poseščénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm.
- Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
- Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Xem đầy đủ từ "посеще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
побыва́ть Động từ
pobyvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thăm.
- он побыва́л по Фра́нции anh ấy đã đi thăm (đã từng sang) nước Pháp
посеща́ть Động từ
poseščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm, đi thăm.
- ча́сто посеща́ть кого́-л. thường đến thăm ai, hay viếng thăm ai, hay lui tới nhà ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi thăm tiếng Nga là gì?
"đi thăm" trong tiếng Nga là визи́т (danh từ), навеща́ть (động từ), экску́рсия (danh từ).