Đoán tiếng Nga là gì?
"đoán" trong tiếng Nga là угада́ть (động từ), догада́ться (động từ), дога́дываться (động từ).
угада́ть Động từ
ugadátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.
- Угадайте, кто выиграл. Đoán xem ai thắng.
- Угадай, кто выиграл. Đoán xem ai thắng.
догада́ться Động từ
dogadátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.
- Никогда бы не догадался. Tôi cũng không đoán được.
- Я бы ни за что не догадался. Tôi cũng không đoán được.
Xem đầy đủ từ "догада́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
дога́дываться Động từ
dogádyvatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng.
- Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
- вы не дога́дыватьсяаетесь thế anh không đoán được à?
Xem đầy đủ từ "дога́дываться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разга́дкаDanh từ · [sự] đoán, giải, đoán ra, giải được
- разга́дыватьĐộng từ · Đoán, giải; (thể hoàn thành) đoán ra, giải được
- уга́дыватьĐộng từ · Đoán, phỏng đoán
- отгада́тьĐộng từ · Đoán, phỏng đoán
- отга́дыватьĐộng từ · Đoán, phỏng đoán
- дога́дкаDanh từ · [Sự, điều] ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng, đoán
- гада́тьĐộng từ · Đoán, phỏng đoán
Câu hỏi thường gặp
Đoán tiếng Nga là gì?
"đoán" trong tiếng Nga là угада́ть (động từ), догада́ться (động từ), дога́дываться (động từ).