TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ảnh tiếng Nga là gì?

"ảnh" trong tiếng Nga là о́браз (danh từ), фо́то (danh từ), сни́мок (danh từ).

о́браз Danh từ

óbraz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh.

  • Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.

Xem đầy đủ từ "о́браз": trọng âm, biến cách, cách chia →

фо́то Danh từ

fóto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình, ảnh.

Xem đầy đủ từ "фо́то": trọng âm, biến cách, cách chia →

сни́мок Danh từ

snímok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bức, tấm] ảnh, hình.

  • Она делает прекрасные снимки. Cô ấy chụp những bức ảnh rất đẹp.
  • люби́тельский сни́мок bức ảnh nghiệp dư

Xem đầy đủ từ "сни́мок": trọng âm, biến cách, cách chia →

изображе́ние Danh từ

izobražénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh.

  • Вы можете увеличить изображение? Bạn có thể phóng to ảnh không?
  • Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào.

Xem đầy đủ từ "изображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

фотока́рточка Danh từ

fotokártočka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [tấm, bức] ảnh, hình.

Xem đầy đủ từ "фотока́рточка": trọng âm, biến cách, cách chia →

фотосни́мок Danh từ

fotosnímok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Tấm, bức] ảnh, hình.

Xem đầy đủ từ "фотосни́мок": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ảnh tiếng Nga là gì?

"ảnh" trong tiếng Nga là о́браз (danh từ), фо́то (danh từ), сни́мок (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.